| Vay mua ô tô BIDVBIDV | — | Dư nợ giảm dần | Tối đa 100% giá trị xe mua | Tối đa lên tới 7 năm (84 tháng) | Hồ sơ gồm giấy tờ tùy thân, cư trú, hợp đồng mua xe, chứng minh thu nhập và tài sản bảo đảm | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua xe máy trả góp FE CREDITFE CREDIT | 0% theo chương trình từng thời kỳ, tối đa 5,7%/tháng | Lãi phẳng trên dư nợ ban đầu | Tối đa 100.000.000 VND | 6 - 36 tháng | Công dân Việt Nam 20-60 tuổi; thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/tháng; giấy tờ theo trang: mục điều kiện ghi CCCD còn hiệu lực, phần quy trình ghi hồ sơ chỉ cần CMND/CCCD/CC | Nhận tư vấn |
|---|
| Cho vay mua xe máy trả gópHD SAISON | 0% theo chương trình trên trang sản phẩm; khung lãi suất nhóm phương tiện đi lại ghi cao nhất 2,90%/tháng - 34,75%/năm theo dư nợ ban đầu và 4,92%/tháng - 59,00%/năm theo dư nợ giảm dần | Dư nợ giảm dần | Không công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi khoản vay tiêu dùng đến 130 triệu đồng | Không công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi từ 9 đến 60 tháng tùy sản phẩm | Công dân Việt Nam 18-70 tuổi; CCCD gắn chip hoặc bản sao CMND kèm giấy tờ khác; có chứng minh nơi cư trú và thu nhập theo trang thủ tục vay | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua xe máy trả góp Home CreditHome Credit Việt Nam | 0% theo chương trình từng thời kỳ | Không công bố | Từ 5 triệu đến 100 triệu đồng | 6 - 36 tháng | Công dân Việt Nam 18-60 tuổi; có CCCD/thẻ Căn cước chính chủ còn hiệu lực; không cần chứng minh thu nhập; mua xe tại cửa hàng, đại lý đối tác của Home Credit | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô cũMirae Asset Finance | 8,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãi | Dư nợ giảm dần | Tối đa 70% giá trị xe | Tối đa 72 tháng | Công dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); xe đã qua sử dụng không quá 5 năm tính từ ngày đăng ký đầu tiên, xe ô tô con từ 9 chỗ ngồi trở xuống; thu nhập từ 8 triệu VND/tháng; trả trước 30% giá trị xe | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô mớiMirae Asset Finance | 7,99%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãi | Dư nợ giảm dần | Tối đa 10 tỷ đồng | 12 - 72 tháng | Công dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); cư trú tại các tỉnh, thành có điểm giao dịch; thu nhập của khách hàng và người đồng trả nợ từ 10 triệu VND/tháng; trả trước 20% giá trị xe | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua xe máy trả gópMirae Asset Finance | 0%/tháng theo chương trình áp dụng chọn lọc trong thời gian khuyến mãi, số lượng có hạn; khung lãi suất chính thức (áp dụng từ 01/10/2026) ghi sản phẩm cho vay mua xe máy, xe máy điện 0% - 59%/năm | Dư nợ giảm dần | Trang sản phẩm ghi tối đa 100 triệu đồng; khung lãi suất chính thức ghi 5 - 500 triệu VNĐ | 6 - 36 tháng | Công dân Việt Nam 20-60 tuổi; cư trú tại tỉnh/thành có trụ sở, chi nhánh, văn phòng hoặc điểm giới thiệu dịch vụ; hồ sơ gồm CCCD/Thẻ Căn cước, ảnh chân dung và màn hình xác thực sim chính chủ | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô xe cũ (Shinhan Bank)Shinhan Bank Việt Nam | 11,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác định | Không công bố | Tới 70% giá trị xe | Tối đa 5 năm | Trang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi, thu nhập tối thiểu và tuổi xe tối đa | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô xe mới (Shinhan Bank)Shinhan Bank Việt Nam | 10,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác định | Không công bố | Tới 85% giá trị xe | Tối đa 10 năm | Trang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi và thu nhập tối thiểu | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua xe máy trả gópShinhan Finance | 0% đến 59%/năm theo khung lãi suất, phí và công thức tính lãi áp dụng từ 03/03/2025 cho vay tiêu dùng trả góp | Dư nợ gốc giảm dần | Đến 100 triệu đồng | Không công bố trên trang sản phẩm | Công dân Việt Nam từ đủ 19 đến 70 tuổi, đi làm hưởng lương hoặc tự doanh, đang sống trên lãnh thổ Việt Nam; trang ghi không cần chứng minh thu nhập | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô TechcombankTechcombank | Không công bố; không có chương trình ưu đãi đang công bố | Dư nợ giảm dần | Lên đến 80% giá trị xe | Thời gian vay lên tới 96 tháng | Trang sản phẩm không công bố yêu cầu về độ tuổi người vay và tuổi xe; trang nêu bắt buộc bảo hiểm thân vỏ xe và phí trả nợ trước hạn theo hợp đồng tín dụng | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua xe Toyota (Tài chính Toyota Việt Nam)Toyota Financial Services Việt Nam (TFSVN) | 5,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Tối ưu); 6,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Linh hoạt); lãi suất được điều chỉnh mỗi 3 tháng một lần | Không công bố | Đến 85% tổng giá trị xe | Tối đa 84 tháng (7 năm) | Cá nhân 18–65 tuổi, công dân và thường trú tại Việt Nam; cần chứng minh thu nhập | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô xe cũVIB | Trang sản phẩm và trang biểu phí không công bố mức lãi riêng cho xe cũ (mục lãi suất chỉ ghi 'Áp dụng theo từng thời kỳ'); trang cẩm nang lãi suất của VIB công bố mức chung cho vay mua ô tô là 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng | Dư nợ giảm dần | Tối đa 65% giá trị xe | Thời gian vay tối đa 5 năm | Từ đủ 18 tuổi và không quá 70 tuổi khi đáo hạn khoản vay; thu nhập tối thiểu 10 triệu VNĐ/tháng; không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô xe mớiVIB | Chỉ từ 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng (theo trang cẩm nang lãi suất vay mua xe của VIB); trang ghi mức lãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ và không công bố mức sau giai đoạn cố định | Dư nợ giảm dần | Tối đa 85% giá trị xe | Tối đa 8 năm; trang ghi ân hạn trả gốc 12 tháng đầu | Từ đủ 18 đến không quá 70 tuổi; thu nhập tối thiểu 15 triệu VNĐ/tháng; không có nợ quá hạn tại thời điểm vay và không có nợ xấu trong vòng 4 năm gần nhất | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô VietcombankVietcombank | — | Dư nợ giảm dần | 70% giá trị xe nếu dùng chính xe mua làm tài sản bảo đảm; 100% giá trị xe nếu dùng tài sản bảo đảm khác | Tối đa 96 tháng | Công dân Việt Nam 18–60 tuổi; vay mua ô tô cá nhân; có tài sản bảo đảm | Nhận tư vấn |
|---|
| Vay mua ô tô VPBankVPBank | Từ 6,8%/năm; trang không công bố thời gian áp dụng mức này và không công bố cách xác định lãi sau ưu đãi (trang ghi lãi suất vay tùy theo từng thương hiệu xe và gói vay) | Không công bố | Lên tới 85% giá trị xe và tới 85% giá trị tài sản bảo đảm; số tiền vay tối đa 8 tỷ đồng với mục đích tiêu dùng và 20 tỷ đồng với mục đích kinh doanh | Tối thiểu 12 tháng; tối đa 96 tháng với xe mới tiêu dùng và 84 tháng với xe đã qua sử dụng hoặc xe phục vụ kinh doanh | Quốc tịch Việt Nam từ đủ 18 đến 75 tuổi, có thu nhập ổn định; tài sản bảo đảm là phương tiện vận tải hình thành từ vốn vay; không có nợ xấu tại thời điểm đăng ký; hồ sơ gồm giấy đề nghị vay, giấy tờ pháp lý, hồ sơ xe và hồ sơ nguồn thu | Nhận tư vấn |
|---|