Sản phẩm · Vay mua xe

So sánh vay mua xe: tính đủ chi phí sở hữu

Vay mua xe thường có kỳ hạn dài, nên chênh lệch lãi suất nhỏ cũng thành số tiền lớn. Trang này giúp bạn so lãi suất, tỷ lệ trả trước, kỳ hạn và các chi phí đi kèm khi sở hữu xe.

Xe máy, chìa khoá và điện thoại minh hoạ vay mua xe
  • So sánh khách quanNhiều lựa chọn từ nhiều đơn vị
  • Có nguồn dữ liệuLấy từ trang chính thức
  • Có ngày cập nhậtBiết dữ liệu cũ hay mới
  • Tư vấn miễn phíĐăng ký, chúng tôi gọi lại

Vay mua xe phù hợp với ai?

Dù mua xe máy hay ô tô, hãy tính kỹ khoản trả hằng tháng và tổng chi phí sở hữu.

  • Cặp bạn trẻ xem xe máy ở cửa hàng xe

    Mua xe máy đi làm

    Phương tiện di chuyển hằng ngày

  • Gia đình có con nhỏ xem ô tô

    Gia đình mua ô tô

    Nhu cầu đi lại của cả gia đình

  • Tài xế ngồi sau vô lăng ô tô xem điện thoại

    Tài xế xe dịch vụ

    Phương tiện phục vụ công việc

  • Thanh niên cầm chìa khoá bên chiếc xe mới có nơ lớn

    Người trẻ mua xe lần đầu

    Bắt đầu với khoản vay vừa sức

Bảng so sánh vay mua xe

Bảng tổng hợp điều kiện công bố của từng đơn vị cho vay, gồm cả gói của công ty tài chính và ngân hàng. Ô trống nghĩa là nguồn không công bố.

Bảng so sánh vay mua xe
Sản phẩmLãi suất từCách tính lãiHạn mức vayKỳ hạnĐiều kiệnLiên kết
Vay mua ô tô BIDVBIDV—Dư nợ giảm dầnTối đa 100% giá trị xe muaTối đa lên tới 7 năm (84 tháng)Hồ sơ gồm giấy tờ tùy thân, cư trú, hợp đồng mua xe, chứng minh thu nhập và tài sản bảo đảmNhận tư vấn
Vay mua xe máy trả góp FE CREDITFE CREDIT0% theo chương trình từng thời kỳ, tối đa 5,7%/thángLãi phẳng trên dư nợ ban đầuTối đa 100.000.000 VND6 - 36 thángCông dân Việt Nam 20-60 tuổi; thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/tháng; giấy tờ theo trang: mục điều kiện ghi CCCD còn hiệu lực, phần quy trình ghi hồ sơ chỉ cần CMND/CCCD/CCNhận tư vấn
Cho vay mua xe máy trả gópHD SAISON0% theo chương trình trên trang sản phẩm; khung lãi suất nhóm phương tiện đi lại ghi cao nhất 2,90%/tháng - 34,75%/năm theo dư nợ ban đầu và 4,92%/tháng - 59,00%/năm theo dư nợ giảm dầnDư nợ giảm dầnKhông công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi khoản vay tiêu dùng đến 130 triệu đồngKhông công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi từ 9 đến 60 tháng tùy sản phẩmCông dân Việt Nam 18-70 tuổi; CCCD gắn chip hoặc bản sao CMND kèm giấy tờ khác; có chứng minh nơi cư trú và thu nhập theo trang thủ tục vayNhận tư vấn
Vay mua xe máy trả góp Home CreditHome Credit Việt Nam0% theo chương trình từng thời kỳKhông công bốTừ 5 triệu đến 100 triệu đồng6 - 36 thángCông dân Việt Nam 18-60 tuổi; có CCCD/thẻ Căn cước chính chủ còn hiệu lực; không cần chứng minh thu nhập; mua xe tại cửa hàng, đại lý đối tác của Home CreditNhận tư vấn
Vay mua ô tô cũMirae Asset Finance8,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãiDư nợ giảm dầnTối đa 70% giá trị xeTối đa 72 thángCông dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); xe đã qua sử dụng không quá 5 năm tính từ ngày đăng ký đầu tiên, xe ô tô con từ 9 chỗ ngồi trở xuống; thu nhập từ 8 triệu VND/tháng; trả trước 30% giá trị xeNhận tư vấn
Vay mua ô tô mớiMirae Asset Finance7,99%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãiDư nợ giảm dầnTối đa 10 tỷ đồng12 - 72 thángCông dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); cư trú tại các tỉnh, thành có điểm giao dịch; thu nhập của khách hàng và người đồng trả nợ từ 10 triệu VND/tháng; trả trước 20% giá trị xeNhận tư vấn
Vay mua xe máy trả gópMirae Asset Finance0%/tháng theo chương trình áp dụng chọn lọc trong thời gian khuyến mãi, số lượng có hạn; khung lãi suất chính thức (áp dụng từ 01/10/2026) ghi sản phẩm cho vay mua xe máy, xe máy điện 0% - 59%/nămDư nợ giảm dầnTrang sản phẩm ghi tối đa 100 triệu đồng; khung lãi suất chính thức ghi 5 - 500 triệu VNĐ6 - 36 thángCông dân Việt Nam 20-60 tuổi; cư trú tại tỉnh/thành có trụ sở, chi nhánh, văn phòng hoặc điểm giới thiệu dịch vụ; hồ sơ gồm CCCD/Thẻ Căn cước, ảnh chân dung và màn hình xác thực sim chính chủNhận tư vấn
Vay mua ô tô xe cũ (Shinhan Bank)Shinhan Bank Việt Nam11,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác địnhKhông công bốTới 70% giá trị xeTối đa 5 nămTrang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi, thu nhập tối thiểu và tuổi xe tối đaNhận tư vấn
Vay mua ô tô xe mới (Shinhan Bank)Shinhan Bank Việt Nam10,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác địnhKhông công bốTới 85% giá trị xeTối đa 10 nămTrang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi và thu nhập tối thiểuNhận tư vấn
Vay mua xe máy trả gópShinhan Finance0% đến 59%/năm theo khung lãi suất, phí và công thức tính lãi áp dụng từ 03/03/2025 cho vay tiêu dùng trả gópDư nợ gốc giảm dầnĐến 100 triệu đồngKhông công bố trên trang sản phẩmCông dân Việt Nam từ đủ 19 đến 70 tuổi, đi làm hưởng lương hoặc tự doanh, đang sống trên lãnh thổ Việt Nam; trang ghi không cần chứng minh thu nhậpNhận tư vấn
Vay mua ô tô TechcombankTechcombankKhông công bố; không có chương trình ưu đãi đang công bốDư nợ giảm dầnLên đến 80% giá trị xeThời gian vay lên tới 96 thángTrang sản phẩm không công bố yêu cầu về độ tuổi người vay và tuổi xe; trang nêu bắt buộc bảo hiểm thân vỏ xe và phí trả nợ trước hạn theo hợp đồng tín dụngNhận tư vấn
Vay mua xe Toyota (Tài chính Toyota Việt Nam)Toyota Financial Services Việt Nam (TFSVN)5,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Tối ưu); 6,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Linh hoạt); lãi suất được điều chỉnh mỗi 3 tháng một lầnKhông công bốĐến 85% tổng giá trị xeTối đa 84 tháng (7 năm)Cá nhân 18–65 tuổi, công dân và thường trú tại Việt Nam; cần chứng minh thu nhậpNhận tư vấn
Vay mua ô tô xe cũVIBTrang sản phẩm và trang biểu phí không công bố mức lãi riêng cho xe cũ (mục lãi suất chỉ ghi 'Áp dụng theo từng thời kỳ'); trang cẩm nang lãi suất của VIB công bố mức chung cho vay mua ô tô là 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứngDư nợ giảm dầnTối đa 65% giá trị xeThời gian vay tối đa 5 nămTừ đủ 18 tuổi và không quá 70 tuổi khi đáo hạn khoản vay; thu nhập tối thiểu 10 triệu VNĐ/tháng; không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhấtNhận tư vấn
Vay mua ô tô xe mớiVIBChỉ từ 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng (theo trang cẩm nang lãi suất vay mua xe của VIB); trang ghi mức lãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ và không công bố mức sau giai đoạn cố địnhDư nợ giảm dầnTối đa 85% giá trị xeTối đa 8 năm; trang ghi ân hạn trả gốc 12 tháng đầuTừ đủ 18 đến không quá 70 tuổi; thu nhập tối thiểu 15 triệu VNĐ/tháng; không có nợ quá hạn tại thời điểm vay và không có nợ xấu trong vòng 4 năm gần nhấtNhận tư vấn
Vay mua ô tô VietcombankVietcombank—Dư nợ giảm dần70% giá trị xe nếu dùng chính xe mua làm tài sản bảo đảm; 100% giá trị xe nếu dùng tài sản bảo đảm khácTối đa 96 thángCông dân Việt Nam 18–60 tuổi; vay mua ô tô cá nhân; có tài sản bảo đảmNhận tư vấn
Vay mua ô tô VPBankVPBankTừ 6,8%/năm; trang không công bố thời gian áp dụng mức này và không công bố cách xác định lãi sau ưu đãi (trang ghi lãi suất vay tùy theo từng thương hiệu xe và gói vay)Không công bốLên tới 85% giá trị xe và tới 85% giá trị tài sản bảo đảm; số tiền vay tối đa 8 tỷ đồng với mục đích tiêu dùng và 20 tỷ đồng với mục đích kinh doanhTối thiểu 12 tháng; tối đa 96 tháng với xe mới tiêu dùng và 84 tháng với xe đã qua sử dụng hoặc xe phục vụ kinh doanhQuốc tịch Việt Nam từ đủ 18 đến 75 tuổi, có thu nhập ổn định; tài sản bảo đảm là phương tiện vận tải hình thành từ vốn vay; không có nợ xấu tại thời điểm đăng ký; hồ sơ gồm giấy đề nghị vay, giấy tờ pháp lý, hồ sơ xe và hồ sơ nguồn thuNhận tư vấn

Lưu ý: “Dư nợ giảm dần” là lãi tính trên số gốc còn lại sau mỗi kỳ; “Lãi phẳng” tính trên toàn bộ số tiền vay ban đầu nên cùng một con số thì lãi phẳng tốn kém hơn. Hai cách tính này không so sánh trực tiếp được với nhau; “Không công bố” là trang chính thức không nêu rõ.

Dữ liệu tính đến ngày . Vui lòng đối chiếu lại với đơn vị cung cấp trước khi đăng ký.

Nguồn dữ liệu

Số liệu lấy từ trang công bố chính thức của từng đơn vị, kiểm tra ngày . Điều kiện thực tế có thể thay đổi, hãy đối chiếu lại trước khi đăng ký.

Các gói vay mua xe đang theo dõi

Mỗi thẻ ghi đơn vị cho vay, nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra.

Vay mua ô tô BIDV

BIDV

Phù hợp nhất cho: Người cần vay tỷ lệ cao (tới 100% giá trị xe) và trả dần trong tối đa 7 năm

Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 100% giá trị xe mua
Kỳ hạn
Tối đa lên tới 7 năm (84 tháng)
Điều kiện
Hồ sơ gồm giấy tờ tùy thân, cư trú, hợp đồng mua xe, chứng minh thu nhập và tài sản bảo đảm

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua xe máy trả góp FE CREDIT

FE CREDIT

Phù hợp nhất cho: Người cần vay mua xe máy thủ tục gọn, thu nhập từ 3 triệu đồng/tháng

Lãi suất từ
0% theo chương trình từng thời kỳ, tối đa 5,7%/tháng
Cách tính lãi
Lãi phẳng trên dư nợ ban đầu
Hạn mức vay
Tối đa 100.000.000 VND
Kỳ hạn
6 - 36 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 20-60 tuổi; thu nhập tối thiểu 3 triệu đồng/tháng; giấy tờ theo trang: mục điều kiện ghi CCCD còn hiệu lực, phần quy trình ghi hồ sơ chỉ cần CMND/CCCD/CC

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Cho vay mua xe máy trả góp

HD SAISON

Phù hợp nhất cho: Người mua xe máy tại cửa hàng đối tác và muốn nhận bản gốc giấy đăng ký xe theo trang sản phẩm

Lãi suất từ
0% theo chương trình trên trang sản phẩm; khung lãi suất nhóm phương tiện đi lại ghi cao nhất 2,90%/tháng - 34,75%/năm theo dư nợ ban đầu và 4,92%/tháng - 59,00%/năm theo dư nợ giảm dần
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Không công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi khoản vay tiêu dùng đến 130 triệu đồng
Kỳ hạn
Không công bố cho gói xe máy; trang hỏi đáp của HD SAISON ghi từ 9 đến 60 tháng tùy sản phẩm
Điều kiện
Công dân Việt Nam 18-70 tuổi; CCCD gắn chip hoặc bản sao CMND kèm giấy tờ khác; có chứng minh nơi cư trú và thu nhập theo trang thủ tục vay

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua xe máy trả góp Home Credit

Home Credit Việt Nam

Phù hợp nhất cho: Người mua xe máy chỉ cần CCCD, muốn trả góp ngắn hạn tới 36 tháng

Lãi suất từ
0% theo chương trình từng thời kỳ
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức vay
Từ 5 triệu đến 100 triệu đồng
Kỳ hạn
6 - 36 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 18-60 tuổi; có CCCD/thẻ Căn cước chính chủ còn hiệu lực; không cần chứng minh thu nhập; mua xe tại cửa hàng, đại lý đối tác của Home Credit

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô cũ

Mirae Asset Finance

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô đã qua sử dụng không quá 5 năm, cần vay tới 70% giá trị xe

Lãi suất từ
8,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãi
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 70% giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 72 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); xe đã qua sử dụng không quá 5 năm tính từ ngày đăng ký đầu tiên, xe ô tô con từ 9 chỗ ngồi trở xuống; thu nhập từ 8 triệu VND/tháng; trả trước 30% giá trị xe

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô mới

Mirae Asset Finance

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô mới muốn lãi cố định 12 tháng đầu và kỳ hạn tới 72 tháng

Lãi suất từ
7,99%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau 12 tháng trang không công bố cách xác định lãi
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 10 tỷ đồng
Kỳ hạn
12 - 72 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 18-60 tuổi (tuổi cộng thời gian vay không vượt quá 60); cư trú tại các tỉnh, thành có điểm giao dịch; thu nhập của khách hàng và người đồng trả nợ từ 10 triệu VND/tháng; trả trước 20% giá trị xe

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua xe máy trả góp

Mirae Asset Finance

Phù hợp nhất cho: Người mua xe máy muốn không phải thế chấp tài sản theo trang sản phẩm

Lãi suất từ
0%/tháng theo chương trình áp dụng chọn lọc trong thời gian khuyến mãi, số lượng có hạn; khung lãi suất chính thức (áp dụng từ 01/10/2026) ghi sản phẩm cho vay mua xe máy, xe máy điện 0% - 59%/năm
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Trang sản phẩm ghi tối đa 100 triệu đồng; khung lãi suất chính thức ghi 5 - 500 triệu VNĐ
Kỳ hạn
6 - 36 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 20-60 tuổi; cư trú tại tỉnh/thành có trụ sở, chi nhánh, văn phòng hoặc điểm giới thiệu dịch vụ; hồ sơ gồm CCCD/Thẻ Căn cước, ảnh chân dung và màn hình xác thực sim chính chủ

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe cũ (Shinhan Bank)

Shinhan Bank Việt Nam

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô đã qua sử dụng, cần vay tới 70% giá trị xe trong tối đa 5 năm

Lãi suất từ
11,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác định
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức vay
Tới 70% giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 5 năm
Điều kiện
Trang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi, thu nhập tối thiểu và tuổi xe tối đa

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe mới (Shinhan Bank)

Shinhan Bank Việt Nam

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô mới muốn kỳ hạn dài tới 10 năm và vay tới 85% giá trị xe

Lãi suất từ
10,8%/năm cố định trong 12 tháng đầu tiên; sau đó trang ghi lãi suất có thể thay đổi mà không cần báo trước và không công bố cách xác định
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức vay
Tới 85% giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 10 năm
Điều kiện
Trang chỉ nêu hồ sơ bắt buộc gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập theo yêu cầu ngân hàng, hợp đồng và hóa đơn mua xe; không công bố độ tuổi và thu nhập tối thiểu

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua xe máy trả góp

Shinhan Finance

Phù hợp nhất cho: Người mua xe máy tại cửa hàng hoặc nền tảng có hợp tác, không cần chứng minh thu nhập theo trang sản phẩm

Lãi suất từ
0% đến 59%/năm theo khung lãi suất, phí và công thức tính lãi áp dụng từ 03/03/2025 cho vay tiêu dùng trả góp
Cách tính lãi
Dư nợ gốc giảm dần
Hạn mức vay
Đến 100 triệu đồng
Kỳ hạn
Không công bố trên trang sản phẩm
Điều kiện
Công dân Việt Nam từ đủ 19 đến 70 tuổi, đi làm hưởng lương hoặc tự doanh, đang sống trên lãnh thổ Việt Nam; trang ghi không cần chứng minh thu nhập

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô Techcombank

Techcombank

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô cần kỳ hạn dài tới 96 tháng và vay tới 80% giá trị xe

Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Lãi suất từ
Không công bố; không có chương trình ưu đãi đang công bố
Hạn mức vay
Lên đến 80% giá trị xe
Kỳ hạn
Thời gian vay lên tới 96 tháng
Điều kiện
Trang sản phẩm không công bố yêu cầu về độ tuổi người vay và tuổi xe; trang nêu bắt buộc bảo hiểm thân vỏ xe và phí trả nợ trước hạn theo hợp đồng tín dụng

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua xe Toyota (Tài chính Toyota Việt Nam)

Toyota Financial Services Việt Nam (TFSVN)

Phù hợp nhất cho: Người mua xe Toyota/Lexus muốn vay tới 85% giá trị xe và có lãi ưu đãi 6 tháng đầu

Lãi suất từ
5,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Tối ưu); 6,79%/năm trong 6 tháng đầu tiên (gói Linh hoạt); lãi suất được điều chỉnh mỗi 3 tháng một lần
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức vay
Đến 85% tổng giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 84 tháng (7 năm)
Điều kiện
Cá nhân 18–65 tuổi, công dân và thường trú tại Việt Nam; cần chứng minh thu nhập

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe cũ

VIB

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô đã qua sử dụng, cần vay tới 65% giá trị xe trong tối đa 5 năm

Lãi suất từ
Trang sản phẩm và trang biểu phí không công bố mức lãi riêng cho xe cũ (mục lãi suất chỉ ghi 'Áp dụng theo từng thời kỳ'); trang cẩm nang lãi suất của VIB công bố mức chung cho vay mua ô tô là 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 65% giá trị xe
Kỳ hạn
Thời gian vay tối đa 5 năm
Điều kiện
Từ đủ 18 tuổi và không quá 70 tuổi khi đáo hạn khoản vay; thu nhập tối thiểu 10 triệu VNĐ/tháng; không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe mới

VIB

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô mới cần vay tới 85% giá trị xe, kỳ hạn tới 8 năm và được ân hạn trả gốc 12 tháng đầu

Lãi suất từ
Chỉ từ 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng (theo trang cẩm nang lãi suất vay mua xe của VIB); trang ghi mức lãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ và không công bố mức sau giai đoạn cố định
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 85% giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 8 năm; trang ghi ân hạn trả gốc 12 tháng đầu
Điều kiện
Từ đủ 18 đến không quá 70 tuổi; thu nhập tối thiểu 15 triệu VNĐ/tháng; không có nợ quá hạn tại thời điểm vay và không có nợ xấu trong vòng 4 năm gần nhất

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô Vietcombank

Vietcombank

Phù hợp nhất cho: Người có thể thế chấp thêm tài sản khác để vay tới 100% giá trị xe với kỳ hạn dài

Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
70% giá trị xe nếu dùng chính xe mua làm tài sản bảo đảm; 100% giá trị xe nếu dùng tài sản bảo đảm khác
Kỳ hạn
Tối đa 96 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam 18–60 tuổi; vay mua ô tô cá nhân; có tài sản bảo đảm

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô VPBank

VPBank

Phù hợp nhất cho: Người mua xe mới hoặc xe cũ cần hạn mức tới 85% giá trị xe và kỳ hạn tối đa 96 tháng

Lãi suất từ
Từ 6,8%/năm; trang không công bố thời gian áp dụng mức này và không công bố cách xác định lãi sau ưu đãi (trang ghi lãi suất vay tùy theo từng thương hiệu xe và gói vay)
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức vay
Lên tới 85% giá trị xe và tới 85% giá trị tài sản bảo đảm; số tiền vay tối đa 8 tỷ đồng với mục đích tiêu dùng và 20 tỷ đồng với mục đích kinh doanh
Kỳ hạn
Tối thiểu 12 tháng; tối đa 96 tháng với xe mới tiêu dùng và 84 tháng với xe đã qua sử dụng hoặc xe phục vụ kinh doanh
Điều kiện
Quốc tịch Việt Nam từ đủ 18 đến 75 tuổi, có thu nhập ổn định; tài sản bảo đảm là phương tiện vận tải hình thành từ vốn vay; không có nợ xấu tại thời điểm đăng ký; hồ sơ gồm giấy đề nghị vay, giấy tờ pháp lý, hồ sơ xe và hồ sơ nguồn thu

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Tiêu chí so sánh trên trang này

Năm tiêu chí, tính theo toàn bộ thời gian bạn gắn với khoản vay.

  1. Tỷ lệ trả trước: phần bạn phải tự có. Trả trước thấp giúp mua sớm nhưng tổng lãi cao hơn và điều kiện có thể chặt hơn.
  2. Lãi suất và cách tính: lãi suất ưu đãi năm đầu thường khác lãi suất các năm sau; cần so cả hai giai đoạn, và biết đơn vị tính trên dư nợ giảm dần hay lãi phẳng — xem dư nợ giảm dần là gì và APR là gì.
  3. Kỳ hạn: kỳ hạn dài làm khoản trả hằng tháng thấp hơn nhưng tổng lãi cao hơn, và xe mất giá nhanh hơn tốc độ trả nợ.
  4. Tài sản bảo đảm và bảo hiểm: xe thường được dùng làm tài sản bảo đảm; nhiều gói yêu cầu mua bảo hiểm vật chất trong suốt thời gian vay. Đây là chi phí thật cần cộng vào.
  5. Chi phí sở hữu khác: phí trước bạ, phí đăng ký, bảo dưỡng, nhiên liệu. Khoản vay chỉ là một phần.

Cách dùng trang này để ra quyết định

Bốn bước để biết mình có thật sự kham được chiếc xe đó.

  • Bước 1 — tính tổng chi phí sở hữu hằng tháng: khoản trả nợ + bảo hiểm + nhiên liệu + gửi xe + bảo dưỡng. Dùng công cụ tính trả góp cho phần trả nợ.
  • Bước 1b — biết tổng giá lăn bánh: xe còn phải nộp lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm bắt buộc; xem giá lăn bánh theo mẫu xe và 34 tỉnh thành trước khi quyết định số tiền cần vay.
  • Bước 2 — chuẩn bị trả trước: trả trước cao hơn giúp giảm số tiền vay và tổng lãi. Tránh vay tối đa chỉ vì được duyệt.
  • Bước 3 — so lãi suất ưu đãi và lãi suất sau ưu đãi: hỏi rõ mức lãi sau giai đoạn ưu đãi và cách điều chỉnh.
  • Bước 4 — hỏi phí trả nợ trước hạn nếu bạn định tất toán sớm: phí trả nợ trước hạn.

Lưu ý và rủi ro chính

Vay mua xe là khoản vay dài hạn gắn với tài sản mất giá.

  • Xe mất giá nhanh hơn bạn trả nợ: vài năm đầu, giá trị xe có thể thấp hơn số nợ còn lại.
  • Lãi suất thả nổi: hết giai đoạn ưu đãi, khoản trả hằng tháng có thể tăng đáng kể.
  • Bảo hiểm vật chất thường là bắt buộc: đừng bỏ khoản này ra khỏi ngân sách. Xem bảo hiểm.
  • Dùng xe để kinh doanh dịch vụ: cần kiểm tra điều kiện sử dụng xe của hợp đồng vay và của bảo hiểm.
  • Chậm thanh toán ảnh hưởng lịch sử tín dụng: xem CIC là gì và nợ xấu là gì.

Câu hỏi thường gặp khi vay mua xe

Cần chuẩn bị gì khi vay mua xe?

Thường gồm giấy tờ tùy thân, chứng minh thu nhập và thông tin xe định mua. Danh sách chính xác do đơn vị cho vay công bố.

Tôi có thể tính trước số tiền trả mỗi tháng không?

Có. Dùng công cụ tính khoản vay của chúng tôi để ước tính theo số tiền, kỳ hạn và lãi suất.

Xe có phải thế chấp không?

Nhiều gói vay mua xe yêu cầu tài sản bảo đảm; điều kiện cụ thể do từng đơn vị cho vay quy định.

Nên chọn kỳ hạn bao lâu?

Kỳ hạn phổ biến với xe máy thường ngắn hơn ô tô. Hãy chọn kỳ hạn mà khoản trả hằng tháng vẫn nằm trong khả năng chi trả và không vượt thời gian bạn dự định dùng xe.

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, Taichinh.app tư vấn cho bạn

0913 081 9868h – 21h cả T7 & CN

Taichinh.app không thu phí, không yêu cầu chuyển tiền trước, OTP hay mật khẩu.

Nhắn Zalo Gọi 0913 081 986