VIB là gì? Sản phẩm và nguồn dữ liệu

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

VIB là ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam, cung cấp cả thẻ tín dụng và khoản vay tiêu dùng cho khách hàng cá nhân. Trên Taichinh.app, chúng tôi theo dõi hai nhóm sản phẩm của đơn vị này: thẻ tín dụng và vay tiền mặt. Đây là hồ sơ nhà cung cấp duy nhất trong danh sách hiện tại của chúng tôi có sản phẩm thẻ, nên phần lớn lưu ý bên dưới xoay quanh biểu phí thẻ thay vì điều kiện vay. Trang này tổng hợp nội dung trang công bố chính thức của VIB và ghi rõ ngày chúng tôi đối chiếu.

Hồ sơ nhà cung cấp

Thông tin định danh lấy từ nguồn công bố chính thức của đơn vị. Taichinh.app không phải đại lý ủy quyền hay chi nhánh của đơn vị này.

Tên thương hiệu
VIB
Loại hình
Ngân hàng
Tên pháp lý
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (theo trang giới thiệu của đơn vị)
Website chính thức
https://www.vib.com.vn/
Nhóm sản phẩm Taichinh.app đang theo dõi
Thẻ tín dụng · Vay tiền mặt · Vay mua xe
Ngày kiểm tra dữ liệu

Taichinh.app là nền tảng so sánh sản phẩm tài chính, không phải tổ chức tín dụng và không phải bên cung cấp sản phẩm. Điều kiện, phí và lãi suất do nhà cung cấp quyết định và có thể thay đổi; hãy kiểm tra lại trên website chính thức trước khi đăng ký.

Sản phẩm của VIB đang có trên Taichinh.app

Danh sách lấy từ dữ liệu sản phẩm của site, kèm nguồn công bố chính thức, kiểm tra ngày . Sản phẩm không còn nguồn công bố sẽ tự rời danh sách.

VIB Financial Free

VIB

Phù hợp nhất cho: Người muốn dùng chương trình lãi 0% theo từng thời kỳ và có thu nhập trung bình từ 7 triệu đồng/tháng

Lãi suất từ
0% theo chương trình từng thời kỳ; ngoài chương trình từ 2,54% đến 3,71%/tháng
Miễn lãi / phí thường niên
Lãi 0% theo chương trình từng thời kỳ; phí thường niên năm đầu 0 VNĐ, sau đó 299.000 VNĐ (miễn nếu chi tiêu từ 12 triệu đồng/năm)
Điều kiện
Chủ thẻ chính từ đủ 20 tuổi đến 70 tuổi; thu nhập trung bình tối thiểu 3 tháng gần nhất: 7 triệu đồng

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

VIB IvyCard

VIB

Phù hợp nhất cho: Người cần thẻ phí thường niên 299.000 VND có thể được miễn khi chi tiêu 12 triệu đồng/năm tại POS/Internet

Lãi suất từ
Từ 2.54% đến 3.71%/tháng
Miễn lãi / phí thường niên
Miễn lãi lên đến 45 ngày; phí thường niên thẻ chính 299.000 VND, miễn phí năm đầu tiên; các năm tiếp theo miễn nếu tổng giao dịch POS/Internet đạt tối thiểu 12 triệu đồng trong năm liền trước
Điều kiện
Chủ thẻ chính từ đủ 20 tuổi đến 70 tuổi; người Việt Nam; không có nợ xấu trong vòng 02 năm gần nhất

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe cũ

VIB

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô đã qua sử dụng, cần vay tới 65% giá trị xe trong tối đa 5 năm

Lãi suất từ
Trang sản phẩm và trang biểu phí không công bố mức lãi riêng cho xe cũ (mục lãi suất chỉ ghi 'Áp dụng theo từng thời kỳ'); trang cẩm nang lãi suất của VIB công bố mức chung cho vay mua ô tô là 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 65% giá trị xe
Kỳ hạn
Thời gian vay tối đa 5 năm
Điều kiện
Từ đủ 18 tuổi và không quá 70 tuổi khi đáo hạn khoản vay; thu nhập tối thiểu 10 triệu VNĐ/tháng; không có nợ xấu trong vòng 2 năm gần nhất

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay mua ô tô xe mới

VIB

Phù hợp nhất cho: Người mua ô tô mới cần vay tới 85% giá trị xe, kỳ hạn tới 8 năm và được ân hạn trả gốc 12 tháng đầu

Lãi suất từ
Chỉ từ 6,3%/năm, 7,3%/năm và 10%/năm cố định trong 6 tháng, 12 tháng và 24 tháng tương ứng (theo trang cẩm nang lãi suất vay mua xe của VIB); trang ghi mức lãi có thể thay đổi theo chính sách từng thời kỳ và không công bố mức sau giai đoạn cố định
Cách tính lãi
Dư nợ giảm dần
Hạn mức vay
Tối đa 85% giá trị xe
Kỳ hạn
Tối đa 8 năm; trang ghi ân hạn trả gốc 12 tháng đầu
Điều kiện
Từ đủ 18 đến không quá 70 tuổi; thu nhập tối thiểu 15 triệu VNĐ/tháng; không có nợ quá hạn tại thời điểm vay và không có nợ xấu trong vòng 4 năm gần nhất

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Vay tiêu dùng tín chấp

VIB

Phù hợp nhất cho: Người thu nhập từ 7 triệu đồng/tháng có lương chuyển khoản hoặc thẻ tín dụng, cần hạn mức lớn

Lãi suất từ
Từ 1,9%/tháng (nhận lương qua VIB); từ 2,0%/tháng (chuyển lương hoặc có thẻ tín dụng)
Cách tính lãi
Không công bố
Hạn mức
Tối đa 1 tỷ đồng
Kỳ hạn
12 – 60 tháng
Điều kiện
Công dân Việt Nam; thu nhập ≥ 7 triệu đồng/tháng; đi làm có lương ≥ 3 tháng hoặc có thẻ tín dụng ≥ 6 tháng

Dữ liệu ngày

Trang chính thức ↗So sánhNhận tư vấn

Nguồn dữ liệu

Nhóm sản phẩm Taichinh.app đang theo dõi

Thẻ tín dụng. Nhóm này gồm hai sản phẩm. VIB Financial Free có lãi suất 0% theo chương trình từng thời kỳ, ngoài chương trình là 2,54%–3,71% mỗi tháng; phí thường niên năm đầu 0 đồng, các năm sau 299.000 đồng và được miễn nếu chi tiêu từ 12 triệu đồng mỗi năm. Điều kiện nguồn nêu: chủ thẻ chính từ đủ 20 đến 70 tuổi, thu nhập trung bình tối thiểu 7 triệu đồng trong ba tháng gần nhất. VIB IvyCard có lãi suất 2,54%–3,71% mỗi tháng, miễn lãi lên đến 45 ngày khi thanh toán đầy đủ đúng hạn, phí thường niên thẻ chính 299.000 đồng, miễn phí năm đầu tiên và các năm sau cũng được miễn khi chi tiêu 12 triệu đồng tại POS hoặc Internet trong năm liền trước. Điều kiện của IvyCard là người Việt Nam từ đủ 20 đến 70 tuổi và không có nợ xấu trong hai năm gần nhất; trang nguồn không nêu hạn mức cũng như mức thu nhập tối thiểu.

Vay tiền mặt. Sản phẩm Vay tiêu dùng tín chấp có hạn mức tối đa 1 tỷ đồng, kỳ hạn 12–60 tháng. Nguồn ghi lãi suất từ 1,9% mỗi tháng nếu bạn nhận lương qua VIB, và từ 2,0% mỗi tháng nếu chuyển lương hoặc đang có thẻ tín dụng. Điều kiện gồm thu nhập từ 7 triệu đồng mỗi tháng, đi làm có lương ít nhất ba tháng hoặc có thẻ tín dụng ít nhất sáu tháng. Hồ sơ nêu là CCCD và ứng dụng VneID; cách tính lãi và phí chi tiết không được công bố trên trang đã kiểm tra.

Dữ liệu lấy từ đâu và kiểm tra khi nào

Dữ liệu về VIB lấy từ trang công bố chính thức của ngân hàng: trang biểu phí và điều kiện của từng loại thẻ, và trang sản phẩm vay tiêu dùng. Ngày kiểm tra của cả ba sản phẩm là 01/10/2026; hồ sơ nhà cung cấp và trang này cập nhật ngày 03/10/2026. Mỗi sản phẩm giữ đường dẫn nguồn riêng trong khối sản phẩm ở trên.

Với sản phẩm thẻ, chúng tôi chỉ ghi những mục có trong biểu phí và điều kiện: lãi suất, phí thường niên, điều kiện miễn phí thường niên, thời gian miễn lãi. Trang nguồn của cả hai loại thẻ không nêu hạn mức cụ thể, nên mục hạn mức để trống. Với khoản vay tiêu dùng, nguồn chỉ nêu lãi suất khởi điểm theo từng nhóm khách hàng và không công bố cách tính lãi hay bảng phí chi tiết, nên các mục đó cũng để trống thay vì suy đoán.

Một lưu ý về cách đọc con số: lãi suất thẻ tín dụng được công bố theo tháng, còn lãi suất khoản vay tiêu dùng cũng theo tháng nhưng mức và cách áp dụng khác nhau. Đừng so trực tiếp hai con số này với nhau hoặc với lãi suất tiết kiệm theo năm. Chúng tôi kiểm tra lại dữ liệu định kỳ và khi ngân hàng công bố thay đổi biểu phí.

Điều cần kiểm tra trước khi đăng ký

  • Với thẻ tín dụng, hỏi mức lãi suất áp dụng cho thẻ bạn định mở và mốc thời gian tính lãi khi bạn không thanh toán đủ dư nợ sao kê.
  • Xác nhận phí thường niên năm đầu và các năm sau, cùng điều kiện chi tiêu để được miễn phí thường niên.
  • Hỏi ngày sao kê và ngày đến hạn thanh toán của thẻ, vì hai mốc này quyết định số ngày miễn lãi thực tế bạn có.
  • Hỏi mức thanh toán tối thiểu mỗi kỳ và điều gì xảy ra nếu bạn chỉ trả đúng mức tối thiểu.
  • Kiểm tra phí rút tiền mặt từ thẻ và lãi suất áp dụng cho giao dịch rút tiền, vì giao dịch này thường không được miễn lãi.
  • Với khoản vay tiêu dùng, hỏi mức lãi cụ thể bạn được xếp: từ 1,9% hay từ 2,0% mỗi tháng, và vì sao.
  • Yêu cầu liệt kê mọi khoản phí của khoản vay, gồm phí trả nợ trước hạn và phí thanh toán chậm.
  • Kiểm tra điều kiện thu nhập và thời gian đi làm tối thiểu, đồng thời chuẩn bị giấy tờ chứng minh lương.

Lưu ý và rủi ro

  • Lãi suất 0% trên thẻ chỉ áp dụng theo chương trình từng thời kỳ; ngoài chương trình, chi phí tính theo khung 2,54%–3,71% mỗi tháng.
  • Miễn lãi 45 ngày chỉ đúng khi bạn thanh toán toàn bộ dư nợ sao kê đúng hạn; trả thiếu sẽ phát sinh lãi.
  • Trả đúng mức tối thiểu giúp tránh phí chậm thanh toán nhưng dư nợ vẫn tiếp tục chịu lãi, nên tổng chi phí tăng dần.
  • Phí thường niên được miễn theo điều kiện chi tiêu; nếu không đạt mức chi tiêu, khoản phí sẽ được ghi vào sao kê.
  • Hạn mức và điều kiện cấp thẻ do ngân hàng quyết định theo hồ sơ của bạn, không cố định cho mọi khách hàng.
  • Taichinh.app là nền tảng so sánh, không phải tổ chức tín dụng, không phát hành thẻ và không phải đại lý ủy quyền hay chi nhánh của VIB.

Đọc thêm

Nguồn tham khảo

  1. VIB — VIB Financial Free
  2. VIB — VIB IvyCard
  3. VIB — Vay tiêu dùng tín chấp
  4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

So sánh sản phẩm cùng nhóm

Hồ sơ nhà cung cấp không có nghĩa đơn vị đó là đối tác của Taichinh.app.

Danh sách nhà cung cấpXem bảng so sánh

Tìm sản phẩm phù hợp

Taichinh.app không thu phí, không yêu cầu chuyển tiền trước, OTP hay mật khẩu.

Nhắn Zalo Gọi 0913 081 986